Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船到桥头自然直
船到桥头自然直
thuyền đáo kiều đầu tự nhiên trực
thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (mọi việc rồi sẽ tự nhiên giải quyết được) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (mọi việc rồi sẽ tự nhiên giải quyết được) [thành ngữ]
- ,。
Thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng, đừng lo lắng.
- 貳形tính từ
thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (đến lúc đó sẽ tự có cách giải quyết) [thành ngữ]
- ,。
Mọi việc rồi sẽ ổn thôi, đừng lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船到桥头自然直
Phồn thể船到橋頭自然直
thuyền đáo kiều đầu tự nhiên trực
thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (mọi việc rồi sẽ tự nhiên giải quyết được) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (mọi việc rồi sẽ tự nhiên giải quyết được) [thành ngữ]
- ,。
Thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng, đừng lo lắng.
- 貳形tính từ
thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (đến lúc đó sẽ tự có cách giải quyết) [thành ngữ]
- ,。
Mọi việc rồi sẽ ổn thôi, đừng lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ