船到桥头自然直

船到桥头自然直
chuándàoqiáotóuránzhí
thuyền đáo kiều đầu tự nhiên trực

thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (mọi việc rồi sẽ tự nhiên giải quyết được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (mọi việc rồi sẽ tự nhiên giải quyết được) [thành ngữ]

    • Thuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng, đừng lo lắng.

  2. tính từ

    thuyền đến đầu cầu tự khắc thẳng (đến lúc đó sẽ tự có cách giải quyết) [thành ngữ]

    • Mọi việc rồi sẽ ổn thôi, đừng lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.