腐化

腐化
huà
hủ hoá

mục nát; tha hóa; tham nhũng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34031
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mục nát; tha hóa; tham nhũng

    • Thức ăn đã bị thối rữa.

  2. động từ

    hủ hóa; tha hóa; (về đạo đức) suy đồi

    • Anh ta đã bị tha hóa.

  3. động từ

    thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng

    • Thức ăn bị thối rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.