脚正不怕鞋歪

脚正不怕鞋歪
jiǎozhèngxiéwāi
cước chính bất phạ hài oai

chân ngay không sợ giày vẹo (người ngay thẳng không sợ lời gièm pha) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chân ngay không sợ giày vẹo (người ngay thẳng không sợ lời gièm pha) [thành ngữ]

    • Chân thẳng không sợ giày vẹo, thân thẳng không sợ bóng xiên.

  2. tính từ

    người thẳng thắn không sợ lời nói xấu; chân chính không sợ giầy cong [thành ngữ]

    • Chân ngay không sợ giày vẹo, thân ngay không sợ bóng xiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.