Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
脑成像技术
脑成像技术
não thành tượng kỹ thuật
kỹ thuật chụp ảnh não
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ thuật chụp ảnh não
- 。
Kỹ thuật chụp ảnh não có thể giúp chúng ta hiểu về não bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
脑成像技术
Phồn thể腦成像技術
não thành tượng kỹ thuật
kỹ thuật chụp ảnh não
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ thuật chụp ảnh não
- 。
Kỹ thuật chụp ảnh não có thể giúp chúng ta hiểu về não bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày