脑下垂体

脑下垂体
nǎoxiàchuí
não hạ thuỳ thể

tuyến yên (tuyến nội tiết ở đáy não)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến yên (tuyến nội tiết ở đáy não)

    • Tuyến yên là một phần quan trọng của hệ thống nội tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.