能诗善文

能诗善文
néngshīshànwén
năng thi thiện văn

giỏi thơ văn; văn hay chữ tốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giỏi thơ văn; văn hay chữ tốt

    • Anh ấy có tài thơ văn, tài năng xuất chúng.

  2. tính từ

    giỏi thơ lẫn văn; có tài thơ văn

    • Anh ấy giỏi thơ văn, tài năng xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.