Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能诗善文
能诗善文
năng thi thiện văn
giỏi thơ văn; văn hay chữ tốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giỏi thơ văn; văn hay chữ tốt
- ,。
Anh ấy có tài thơ văn, tài năng xuất chúng.
- 貳形tính từ
giỏi thơ lẫn văn; có tài thơ văn
- ,。
Anh ấy giỏi thơ văn, tài năng xuất chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
能诗善文
Phồn thể能詩善文
năng thi thiện văn
giỏi thơ văn; văn hay chữ tốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giỏi thơ văn; văn hay chữ tốt
- ,。
Anh ấy có tài thơ văn, tài năng xuất chúng.
- 貳形tính từ
giỏi thơ lẫn văn; có tài thơ văn
- ,。
Anh ấy giỏi thơ văn, tài năng xuất chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày