- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng; năng lực
tài năng; năng lực
中一个人做某事的能力或本领yī gè rén zuò mǒu shì de néng lì huò běn lǐng
Anh ấy rất có tài năng.
nhân tài; người tài năng
中人具有的特殊的聪慧和能力rén jùyǒu de tèshū de cōnghuì hé néngLì
có tài; có thực lực (khẩu)
中人做某事的能力和本领rén zuò mǒushì de néngglì hé běnlǐng
tài năng; năng lực
tài năng; năng lực
中一个人做某事的能力或本领yī gè rén zuò mǒu shì de néng lì huò běn lǐng
Anh ấy rất có tài năng.
nhân tài; người tài năng
中人具有的特殊的聪慧和能力rén jùyǒu de tèshū de cōnghuì hé néngLì
có tài; có thực lực (khẩu)
中人做某事的能力和本领rén zuò mǒushì de néngglì hé běnlǐng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.