胸廓切开术

胸廓切开术
xiōngkuòqiēkāishù
hung khuếch tiếp khai thuật

phẫu thuật mở lồng ngực; phẫu thuật mở ngực (y tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật mở lồng ngực; phẫu thuật mở ngực (y tế)

    • Anh ấy cần phải phẫu thuật mở lồng ngực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.