guō
quách
bộ phụ · 10 nét

tường thành ngoại; họ Quách

2 nghĩa#24554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường thành ngoại; họ Quách

    • Quách là công sự phòng thủ của thành phố cổ.

  2. danh từ

    họ Quắc; nước Quắc (nước chư hầu thời Tây Chu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.