Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背着抱着一般重
背着抱着一般重
bối trước bão trước nhất ban trọng
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
- ,。
Dù cõng hay bế thì cũng nặng như nhau, đều là con của tôi.
- 貳形tính từ
dù cõng hay bế cũng nặng như nhau (tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa) [thành ngữ]
- ,。
Đằng nào cũng vậy, bạn tự quyết định đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
背着抱着一般重
Phồn thể背著抱著一般重
bối trước bão trước nhất ban trọng
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cõng hay bế cũng nặng như nhau (dù cách nào cũng vậy) [thành ngữ]
- ,。
Dù cõng hay bế thì cũng nặng như nhau, đều là con của tôi.
- 貳形tính từ
dù cõng hay bế cũng nặng như nhau (tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa) [thành ngữ]
- ,。
Đằng nào cũng vậy, bạn tự quyết định đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày