背着

背着
bēizhe
bối trước

cõng; địu; mang trên lưng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#7053
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cõng; địu; mang trên lưng

    用背部承载或携带东西yòng bèi bù chéngzài huò xiéidài dōngxi

    • Anh ấy đang đeo một cái túi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.