Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
背着
cõng; địu; mang trên lưng
NGHĨA
- 壹动động từ
cõng; địu; mang trên lưng
中用背部承载或携带东西yòng bèi bù chéngzài huò xiéidài dōngxi
- 。
Anh ấy đang đeo một cái túi.
giấu; che giấu (ai đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu; che giấu (ai đó)
中瞒着别人或不让某人知道mánzhe biérén huò búràng mǒurén zhīdào
- 。
Anh ấy đã làm việc này mà giấu tôi.
- 貳动động từ
đứng quay lưng lại; (làm gì đó) sau lưng (ai)
中用背部转向别人或事物;在某人不知道的情况下做某事yòng bèibù zhuǎnxiàng biérén huò shìwù;zài mǒurén búzhīdào de qíngkuàng xià zuò mǒushì
- 。
Anh ấy quay lưng lại với tôi rồi đi.
- 參动động từ
tay vòng ra sau lưng; khoanh tay sau lưng
中把手放在身体后面bǎ shǒu fàngzài shēntǐ hòumiàn
- 。
Anh ấy đi bộ với hai tay chắp sau lưng.
解字
GIẢI TỰcõng; địu; mang trên lưng
NGHĨA
- 壹动động từ
cõng; địu; mang trên lưng
中用背部承载或携带东西yòng bèi bù chéngzài huò xiéidài dōngxi
- 。
Anh ấy đang đeo một cái túi.
giấu; che giấu (ai đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu; che giấu (ai đó)
中瞒着别人或不让某人知道mánzhe biérén huò búràng mǒurén zhīdào
- 。
Anh ấy đã làm việc này mà giấu tôi.
- 貳动động từ
đứng quay lưng lại; (làm gì đó) sau lưng (ai)
中用背部转向别人或事物;在某人不知道的情况下做某事yòng bèibù zhuǎnxiàng biérén huò shìwù;zài mǒurén búzhīdào de qíngkuàng xià zuò mǒushì
- 。
Anh ấy quay lưng lại với tôi rồi đi.
- 參动động từ
tay vòng ra sau lưng; khoanh tay sau lưng
中把手放在身体后面bǎ shǒu fàngzài shēntǐ hòumiàn
- 。
Anh ấy đi bộ với hai tay chắp sau lưng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày