书包

书包
shūbāo
thư bao

cặp sách; túi đựng sách

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#17878Lượng từ 个 / 只
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp sách; túi đựng sách

    • Cặp sách của tôi rất nặng.

    • Cô ấy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp.

  2. danh từ

    cặp sách; túi đựng sách

    • Cô ấy bỏ bài tập vào trong cặp sách.

  3. danh từ

    túi đeo vai; túi xách chéo

    • Cô ấy đặt cái túi đeo vai lên ghế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.