后台

后台
hòutái
hậu đài

hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10884
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng

    舞台后面的地方;也指暗地里的支持者wǔtái hòumiàn de dìfang;yě zhǐ àndìli de zhīchízhě

    • Phần mềm này có chức năng quản lý nền.

  2. danh từ

    hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) kẻ chống lưng; thế lực ngầm

    舞台后面的地方;也指暗地里支持的人或势力wǔtái hòumiàn de dìfang;yě zhǐ àndì lǐ zhīchí de rén huò shìlì

    • Xin hãy đợi tôi ở hậu trường.

  3. danh từ

    hậu trường; người chống lưng (phía sau); (bóng) thế lực ngầm

    在演出场所后面的地方;暗中支持某人的势力zài yǎnchū chǎngsuǒ hòumiàn de dìfang; àn zhōng zhīchí mǒu rén de shìlì

    • Anh ấy có một người chống lưng rất mạnh.

  4. danh từ

    hậu trường; (tin học) back-end; phía sau sân khấu

    戏剧演出时,演员在舞台后面的地方;或计算机系统中看不见的工作部分xìjù yǎnchū shí, yǎnyuán zài wǔtái hòumiàn de dìfang; huò jìsuànjī xìtǒng zhōng kàn bujiàn de gōngzuò bùfen

    • Hệ thống back-end này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.