Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后台
hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng
中舞台后面的地方;也指暗地里的支持者wǔtái hòumiàn de dìfang;yě zhǐ àndìli de zhīchízhě
- 。
Phần mềm này có chức năng quản lý nền.
- 貳名danh từ
hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) kẻ chống lưng; thế lực ngầm
中舞台后面的地方;也指暗地里支持的人或势力wǔtái hòumiàn de dìfang;yě zhǐ àndì lǐ zhīchí de rén huò shìlì
- 。
Xin hãy đợi tôi ở hậu trường.
- 參名danh từ
hậu trường; người chống lưng (phía sau); (bóng) thế lực ngầm
中在演出场所后面的地方;暗中支持某人的势力zài yǎnchū chǎngsuǒ hòumiàn de dìfang; àn zhōng zhīchí mǒu rén de shìlì
- 。
Anh ấy có một người chống lưng rất mạnh.
- 肆名danh từ
hậu trường; (tin học) back-end; phía sau sân khấu
中戏剧演出时,演员在舞台后面的地方;或计算机系统中看不见的工作部分xìjù yǎnchū shí, yǎnyuán zài wǔtái hòumiàn de dìfang; huò jìsuànjī xìtǒng zhōng kàn bujiàn de gōngzuò bùfen
- 。
Hệ thống back-end này rất phức tạp.
解字
GIẢI TỰhậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng
中舞台后面的地方;也指暗地里的支持者wǔtái hòumiàn de dìfang;yě zhǐ àndìli de zhīchízhě
- 。
Phần mềm này có chức năng quản lý nền.
- 貳名danh từ
hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) kẻ chống lưng; thế lực ngầm
中舞台后面的地方;也指暗地里支持的人或势力wǔtái hòumiàn de dìfang;yě zhǐ àndì lǐ zhīchí de rén huò shìlì
- 。
Xin hãy đợi tôi ở hậu trường.
- 參名danh từ
hậu trường; người chống lưng (phía sau); (bóng) thế lực ngầm
中在演出场所后面的地方;暗中支持某人的势力zài yǎnchū chǎngsuǒ hòumiàn de dìfang; àn zhōng zhīchí mǒu rén de shìlì
- 。
Anh ấy có một người chống lưng rất mạnh.
- 肆名danh từ
hậu trường; (tin học) back-end; phía sau sân khấu
中戏剧演出时,演员在舞台后面的地方;或计算机系统中看不见的工作部分xìjù yǎnchū shí, yǎnyuán zài wǔtái hòumiàn de dìfang; huò jìsuànjī xìtǒng zhōng kàn bujiàn de gōngzuò bùfen
- 。
Hệ thống back-end này rất phức tạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối