Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来历
来历
lai lịch
lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27898
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ
- 。
Nguồn gốc của từ này rất thú vị.
- 貳名danh từ
lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ
- 參名danh từ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
- 。
Nguồn gốc của câu chuyện này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
来历
Phồn thể來歷
lai lịch
lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27898
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ
- 。
Nguồn gốc của từ này rất thú vị.
- 貳名danh từ
lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ
- 參名danh từ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
- 。
Nguồn gốc của câu chuyện này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)