背信弃义

背信弃义
bèixìn
bối tín khí nghĩa

bội tín phản nghĩa; phản bội lời hứa [thành ngữ]

3 nghĩa#42332
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bội tín phản nghĩa; phản bội lời hứa [thành ngữ]

    • Hành vi bội tín là không thể tha thứ.

  2. danh từ

    bội tín phản nghĩa; phản bội lời hứa [thành ngữ]

    • Hành vi bội tín là không thể chấp nhận được.

  3. động từ

    phản bội; bẻ gẫy lời hứa [thành ngữ]

    • Anh ta bội tín, làm tổn thương tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.