Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
/
肠易激综合征
肠易激综合征
tràng dịch kích tổng hợp trưng
hội chứng ruột kích thích (IBS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội chứng ruột kích thích (IBS)
- 。
Hội chứng ruột kích thích là một bệnh tiêu hóa phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
肠易激综合征
Phồn thể腸易激綜合徵
tràng dịch kích tổng hợp trưng
hội chứng ruột kích thích (IBS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội chứng ruột kích thích (IBS)
- 。
Hội chứng ruột kích thích là một bệnh tiêu hóa phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày