- 肉nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
ném bánh bao thịt cho chó (đi mà không về, mất trắng) [thành ngữ]
ném bánh bao thịt cho chó (đi mà không về, mất trắng) [thành ngữ]
Ném bánh bao thịt cho chó, có đi không có về.
dùng bánh bao thịt đánh chó (tiền mất tật mang; mất cả chì lẫn chài) [thành ngữ]
dùng bánh bao đánh chó (mất cả chì lẫn chài; không lấy lại được) [thành ngữ]
Thịt bánh bao đánh chó, có đi không về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
ném bánh bao thịt cho chó (đi mà không về, mất trắng) [thành ngữ]
ném bánh bao thịt cho chó (đi mà không về, mất trắng) [thành ngữ]
Ném bánh bao thịt cho chó, có đi không có về.
dùng bánh bao thịt đánh chó (tiền mất tật mang; mất cả chì lẫn chài) [thành ngữ]
dùng bánh bao đánh chó (mất cả chì lẫn chài; không lấy lại được) [thành ngữ]
Thịt bánh bao đánh chó, có đi không về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.