肉包子打狗

肉包子打狗
ròubāozigǒu
nhục bao tử đả cẩu

ném bánh bao thịt cho chó (đi mà không về, mất trắng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ném bánh bao thịt cho chó (đi mà không về, mất trắng) [thành ngữ]

    • Ném bánh bao thịt cho chó, có đi không có về.

  2. danh từ

    dùng bánh bao thịt đánh chó (tiền mất tật mang; mất cả chì lẫn chài) [thành ngữ]

  3. động từ

    dùng bánh bao đánh chó (mất cả chì lẫn chài; không lấy lại được) [thành ngữ]

    • Thịt bánh bao đánh chó, có đi không về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.