肉体

肉体
ròu
nhục thể

thân xác; thể xác; nhục thể

1 nghĩa#7177
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân xác; thể xác; nhục thể

    人的身体,由皮肤、骨骼、肌肉等组成rén de shēntǐ, yóu pífu、gǔgé、jīròu děng zǔchéng

    • Anh ấy rất coi trọng sức khỏe thể chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.