Tới nội dung chính

聊天

聊天
liáotiān
liêu thiên

tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2664
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm

    中两个或多个人一起讲话、说笑liǎng ge huò duōge rén yìqǐ jiǎnghuà、 shuōxiào

    • 。

      Chúng tôi thích trò chuyện.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.

    • 。

      Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

聊
liáo
liêu
BỘ THỦ⽿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu