Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
/
聊天
聊天
liêu thiên
tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2664
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm
中两个或多个人一起讲话、说笑liǎng ge huò duōge rén yìqǐ jiǎnghuà、 shuōxiào
- 。
Chúng tôi thích trò chuyện.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
聊天
Phồn thể聊
liêu thiên
tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2664
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm
中两个或多个人一起讲话、说笑liǎng ge huò duōge rén yìqǐ jiǎnghuà、 shuōxiào
- 。
Chúng tôi thích trò chuyện.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)