交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交谈
交谈
giao đàm
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3580
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
中两个人或多个人互相说话liǎng ge rén huò duō ge rén hùhuxiāng shuōhuà
- 。
Chúng tôi thích trò chuyện.
- 貳动động từ
trò chuyện; đàm thoại
中两个人互相说话,讨论事情liǎng ge rén hùxiāng shuōhuà、tǎolùn shìqing
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
LIÊN QUAN
交谈
Phồn thể交談
giao đàm
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3580
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trò chuyện; đàm thoại; trao đổi
中两个人或多个人互相说话liǎng ge rén huò duō ge rén hùhuxiāng shuōhuà
- 。
Chúng tôi thích trò chuyện.
- 貳动động từ
trò chuyện; đàm thoại
中两个人互相说话,讨论事情liǎng ge rén hùxiāng shuōhuà、tǎolùn shìqing
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo