交谈

交谈
jiāotán
giao đàm

trò chuyện; đàm thoại; trao đổi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trò chuyện; đàm thoại; trao đổi

    两个人或多个人互相说话liǎng ge rén huò duō ge rén hùhuxiāng shuōhuà

    • Chúng tôi thích trò chuyện.

  2. động từ

    trò chuyện; đàm thoại

    两个人互相说话,讨论事情liǎng ge rén hùxiāng shuōhuà、tǎolùn shìqing

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.