闲聊

闲聊
xiánliáo
nhàn liêu

tán gẫu; trò chuyện tản mạn

2 nghĩa#13561
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; trò chuyện tản mạn

    随便地谈话或聊天suíbiàn de tánhuà huò liáotiān

    • Chúng tôi thích trò chuyện phiếm cùng nhau.

  2. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng

    随意地谈话、聊天suíyì de tánhuà、liáotiān

    • Chúng tôi thích tán gẫu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.