Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲聊
闲聊
nhàn liêu
tán gẫu; trò chuyện tản mạn
2 nghĩa#13561
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; trò chuyện tản mạn
中随便地谈话或聊天suíbiàn de tánhuà huò liáotiān
- 。
Chúng tôi thích trò chuyện phiếm cùng nhau.
- 貳动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng
中随意地谈话、聊天suíyì de tánhuà、liáotiān
- 。
Chúng tôi thích tán gẫu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
闲聊
Phồn thể閒聊
nhàn liêu
tán gẫu; trò chuyện tản mạn
2 nghĩa#13561
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; trò chuyện tản mạn
中随便地谈话或聊天suíbiàn de tánhuà huò liáotiān
- 。
Chúng tôi thích trò chuyện phiếm cùng nhau.
- 貳动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng
中随意地谈话、聊天suíyì de tánhuà、liáotiān
- 。
Chúng tôi thích tán gẫu.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp