Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
耳闻不如目见
耳闻不如目见
nhĩ văn bất như mục kiến
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
- ,。
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耳闻不如目见
Phồn thể耳聞不如目見
nhĩ văn bất như mục kiến
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
- ,。
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)