Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老骥伏枥,志在千里
老骥伏枥,志在千里
ngựa già nằm chuồng vẫn chí vạn dặm (người già vẫn ôm hoài bão lớn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa già nằm chuồng vẫn chí vạn dặm (người già vẫn ôm hoài bão lớn) [thành ngữ]
- ,。
Ngựa già nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
老骥伏枥,志在千里
Phồn thể老驥伏櫪,志在千里
ngựa già nằm chuồng vẫn chí vạn dặm (người già vẫn ôm hoài bão lớn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa già nằm chuồng vẫn chí vạn dặm (người già vẫn ôm hoài bão lớn) [thành ngữ]
- ,。
Ngựa già nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜