Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美拉尼西亚
美拉尼西亚
mỹ lạp ni tây á
Melanesia (quần đảo Mỹ Lạp Ni Tây Á)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Melanesia (quần đảo Mỹ Lạp Ni Tây Á)
- 。
Melanesia là một khu vực ở Thái Bình Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
美拉尼西亚
Phồn thể美拉尼西亞
mỹ lạp ni tây á
Melanesia (quần đảo Mỹ Lạp Ni Tây Á)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Melanesia (quần đảo Mỹ Lạp Ni Tây Á)
- 。
Melanesia là một khu vực ở Thái Bình Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ