Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国宇航局
美国宇航局
mỹ quốc vũ hàng cục
Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
- 。
NASA là một cơ quan chính phủ.
- 貳名danh từ
Cục Hàng không Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美国宇航局
Phồn thể美國宇航局
mỹ quốc vũ hàng cục
Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
- 。
NASA là một cơ quan chính phủ.
- 貳名danh từ
Cục Hàng không Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ