Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
/
漂亮
漂亮
phiếu lượng
đẹp; xinh đẹp
HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#457
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; xinh đẹp
中外貌或样子很美;好看wàimào huò yàngzi hěn měi; hǎokàn
- 。
Cô ấy rất xinh đẹp.
- 。
Hôm nay cô ấy ăn mặc trông xinh đẹp hơn hẳn mọi ngày.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
- 。
Bộ đồ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
漂亮
Phồn thể漂
phiếu lượng
đẹp; xinh đẹp
HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#457
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; xinh đẹp
中外貌或样子很美;好看wàimào huò yàngzi hěn měi; hǎokàn
- 。
Cô ấy rất xinh đẹp.
- 。
Hôm nay cô ấy ăn mặc trông xinh đẹp hơn hẳn mọi ngày.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
- 。
Bộ đồ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)