好看

好看
hǎokàn
hảo khán

đẹp; trông đẹp; hay (về sách/phim)

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1450
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp; trông đẹp; hay (về sách/phim)

    长得漂亮;外表很美zhǎng de piàoliàng; wàibiǎo hěn měi

    • Bộ quần áo này rất đẹp.

    • Nụ cười của cô ấy trông thật đẹp.

  2. tính từ

    hay; đẹp; hấp dẫn

    漂亮、吸引人、值得看piàoliang、xīyǐn rén、zhídé kàn

    • Bộ phim này rất hay.

    • Cuốn tiểu thuyết này có cốt truyện rất hấp dẫn, tôi đọc một mạch hết luôn.

  3. tính từ

    xấu hổ; trong tình huống khó xử; (mỉa mai) mất mặt; bẽ bàng

    处于令人感到不舒服、尴尬的情况chǔyú lìngrén gǎndào búshūfu、gāngà de qíngkuàng

    • Bạn làm vậy sẽ không hay đâu.

    • Anh ấy mắc lỗi trước mặt mọi người, trông thật bẽ bàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.