网络规划人员

网络规划人员
wǎngluòguīhuàrényuán
võng lạc quy hoạch nhân viên

nhân viên quy hoạch mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên quy hoạch mạng

    • Anh ấy là một nhân viên quy hoạch mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.