缩短

缩短
suōduǎn
súc đoản

rút ngắn; giảm bớt; cắt giảm

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#21446
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút ngắn; giảm bớt; cắt giảm

    • Chúng ta nên rút ngắn thời gian cuộc họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.