延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延长
延长
diên trường
kéo dài; mở rộng; triển khai
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#11440
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo dài; mở rộng; triển khai
中使持续的时间变长shǐ chíxù de shíjiān biàn cháng
- ?
Chúng ta có thể kéo dài kỳ nghỉ không?
- 貳动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中使某事物变得更长或持续更久shǐ mǒu shìwù biàn de gèng cháng huò chíxù gèng jiǔ
- 參动động từ
trì hoãn; chần chừ
中把事情往后推,不立即进行bǎ shìqing wǎnghòu tuī, bù lìjí jìnxíng
- 。
Cuộc họp đã bị hoãn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
延长
Phồn thể延長
diên trường
kéo dài; mở rộng; triển khai
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#11440
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo dài; mở rộng; triển khai
中使持续的时间变长shǐ chíxù de shíjiān biàn cháng
- ?
Chúng ta có thể kéo dài kỳ nghỉ không?
- 貳动động từ
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
中使某事物变得更长或持续更久shǐ mǒu shìwù biàn de gèng cháng huò chíxù gèng jiǔ
- 參动động từ
trì hoãn; chần chừ
中把事情往后推,不立即进行bǎ shìqing wǎnghòu tuī, bù lìjí jìnxíng
- 。
Cuộc họp đã bị hoãn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.