fèng
phúng
bộ mịch · 13 nét

khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9622Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    两个东西之间的狭窄空间liǎng ge dōngxi zhījiān de xiázhǎi kōngjiān

    • Trên tường có một vết nứt.

  2. danh từ

    đường nối; mối nối; đường may

    两块布或物料用线连接的地方liǎng kuài bù huò wùliào yòng xiàn liánjiē de dìfang

    • Đường may của chiếc quần này rất đẹp.

  3. danh từ

    Công ty BYD (Tỷ Á Địch)

    狭窄的裂口或空隙xiázhǎi de lièkǒu huò kōngxì

    • Trên cửa có một khe hở.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.