扣子

扣子
kòuzi
khấu tử

nút áo

1 nghĩa#16287
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nút áo

    • Cúc áo này bị rơi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.