Tới nội dung chính

缀

缀
zhuì
chuế
⽷bộ mịch · 11 nét

khâu; may

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khâu; may

    • 。

      Cô ấy đang vá quần áo.

  2. 貳动động từ

    hàng lỗi; hàng kém phẩm chất

    • 。

      Cô ấy đính hoa lên váy.

  3. 參动động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    • 。

      Nối những hạt nhỏ này lại với nhau.

  4. 肆动động từ

    trung gian; môi giới

    • 。

      Anh ấy xâu chuỗi ngọc trai thành vòng cổ.

  5. 伍动động từ

    kết giao; kết bạn; liên kết

  6. 陸动động từ

    ghép lại; dệt; may

    • 。

      Anh ấy thích ghép chữ.

  7. 柒动động từ

    biên soạn; soạn thảo

    • 。

      Anh ấy thích làm thơ.

  8. 捌动động từ

    trang trí; tu sửa; sửa chữa; tu dưỡng

    • 。

      Cô ấy thích dùng hoa để trang trí mũ của mình.

缀
chuò
chuế
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu