Tới nội dung chính

缺口

缺口
quēkǒu
khuyết khẩu

khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#18625
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

    • 。

      Cái lỗ hổng này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    khe hở; chỗ thiếu

    • 。

      Cái cốc có một vết nứt.

  3. 參名danh từ

    thiếu hụt; khoảng trống

    • 。

      Chúng tôi có một sự thiếu hụt.

  4. 肆名danh từ

    (khẩu) điên tiết; tức điên người

    • 。

      Cái cốc có một vết sứt.

缺
quē
khuyết
BỘ THỦ⽸
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu