空隙

空隙
kòng
khống khích

khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29906
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    • Trên tường có một khe hở.

  2. danh từ

    khoảng trống; kẽ hở

    • Có một khoảng trống giữa bàn và tường.

  3. danh từ

    khe hở; khoảng trống; chỗ trống

    • Anh ấy tận dụng thời gian rảnh để học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.