写作

写作
xiězuò
tả tác

viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#6145
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách

    用笔或电脑记录文字或创作文章yòng bǐ huò diànnǎo jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng

    • Tôi thích viết lách.

  2. danh từ

    viết lách; sáng tác văn bản

    用文字表达思想和感情的活动yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de huódòng

    • Anh ấy thích viết lách.

  3. động từ

    viết; soạn

    用笔记录文字或创作文章的行为yòng bǐ jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng de xíngwéi

  4. động từ

    biên soạn; soạn thảo

    用文字表达思想和感情yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng

    • Anh ấy thích viết lách.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.