Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
写作
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
NGHĨA
- 壹动động từ
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
中用笔或电脑记录文字或创作文章yòng bǐ huò diànnǎo jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng
- 。
Tôi thích viết lách.
- 貳名danh từ
viết lách; sáng tác văn bản
中用文字表达思想和感情的活动yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de huódòng
- 。
Anh ấy thích viết lách.
- 參动động từ
viết; soạn
中用笔记录文字或创作文章的行为yòng bǐ jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng de xíngwéi
- 肆动động từ
biên soạn; soạn thảo
中用文字表达思想和感情yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng
- 。
Anh ấy thích viết lách.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
NGHĨA
- 壹动động từ
viết văn; sáng tác văn học; việc viết lách
中用笔或电脑记录文字或创作文章yòng bǐ huò diànnǎo jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng
- 。
Tôi thích viết lách.
- 貳名danh từ
viết lách; sáng tác văn bản
中用文字表达思想和感情的活动yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng de huódòng
- 。
Anh ấy thích viết lách.
- 參动động từ
viết; soạn
中用笔记录文字或创作文章的行为yòng bǐ jìlù wénzì huò chuàngzuò wénzhāng de xíngwéi
- 肆动động từ
biên soạn; soạn thảo
中用文字表达思想和感情yòng wénzì biǎodá sīxiǎng hé gǎnqíng
- 。
Anh ấy thích viết lách.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]