Tới nội dung chính

缓和

缓和
huǎnhé
hoãn hoà

giảm bớt; làm êm ái; hòa giải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#26912
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giảm bớt; làm êm ái; hòa giải

    • 。

      Chúng ta nên xoa dịu tình hình căng thẳng.

  2. 貳动động từ

    giảm nhẹ; làm nhẹ bớt

  3. 參动động từ

    dịu lại; giảm nhẹ; làm dịu đi

    • 。

      Chúng ta nên làm dịu không khí một chút.

  4. 肆动động từ

    giảm nhẹ; làm dịu đi; hoà hoãn

    • 。

      Chúng ta nên xoa dịu bầu không khí căng thẳng.

  5. 伍动động từ

    nới lỏng; làm nhẹ bớt; giảm căng thẳng

    • 。

      Chúng ta nên làm dịu không khí căng thẳng.

缓
huǎn
hoãn
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu