继兄弟姐妹

继兄弟姐妹
xiōngjiěmèi
kế huynh đệ tỷ muội

anh em chị em kế; anh chị em kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em chị em kế; anh chị em kế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.