Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
/
统帅
统帅
thống soái
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
2 nghĩa#21369
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
- 。
Ông ấy là thống soái của quân đội.
- 貳动động từ
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
- 。
Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
统帅
Phồn thể統帥
thống soái
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
2 nghĩa#21369
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
- 。
Ông ấy là thống soái của quân đội.
- 貳动động từ
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
- 。
Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt