统帅

统帅
tǒngshuài
thống soái

thượng tướng quân; tổng tư lệnh

2 nghĩa#21369
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thượng tướng quân; tổng tư lệnh

    • Ông ấy là thống soái của quân đội.

  2. động từ

    mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh

    • Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.