Tới nội dung chính

统帅

统帅
tǒngshuài
thống soái

thượng tướng quân; tổng tư lệnh

2 nghĩa#21369
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thượng tướng quân; tổng tư lệnh

    • 。

      Ông ấy là thống soái của quân đội.

  2. 貳动động từ

    mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh

    • 。

      Anh ấy chỉ huy một đội quân hùng mạnh.

统
tǒng
thống
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu