司令

司令
lìng
ti lệnh

tư lệnh; chỉ huy trưởng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6547
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư lệnh; chỉ huy trưởng

    军队的最高指挥官jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guān

    • Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.