元帅

元帅
yuánshuài
nguyên soái

nguyên soái; tổng tư lệnh

1 nghĩa#12245
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên soái; tổng tư lệnh

    军队中最高的职位或统帅jūnduì zhōng zuìgāo de zhíwèi huò tǒngshuài

    • Ông ấy là nguyên soái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.