Tới nội dung chính

三军

三军
sānjūn
tam quân

ba quân; tam quân (chỉ toàn bộ lực lượng quân đội)

3 nghĩa#36642
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ba quân; tam quân (chỉ toàn bộ lực lượng quân đội)

    • 。

      Tướng sĩ tam quân.

  2. 貳名danh từ

    tam quân; (hiện đại) ba quân chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân

    • ,!

      Các tướng sĩ tam quân, xin hãy nghe lệnh của tôi!

  3. 參名danh từ

    tam quân (ba cánh quân: trái, giữa, phải); toàn quân; ba quân

    • !

      Tướng sĩ tam quân nghe lệnh!

三
sān
tam
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu