绕圈子

绕圈子
ràoquānzi
nhiễu khuyên tử

quay vòng vo; nói vòng vo; láu cái vòng

3 nghĩa#42604
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay vòng vo; nói vòng vo; láu cái vòng

    • Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

  2. động từ

    vòng quanh; nói loanh quanh; né tránh trực tiếp

  3. động từ

    quanh co; nói quanh co; nói vòng vo

    • Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.