/
穗
穗
tuệ
⽲bộ hoà · 17 nétbông lúa; bông
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông lúa; bông
- 。
Bông lúa rất đầy đặn.
- 貳名danh từ
tua; mào lông; bông
- 。
Dây tua rua của chiếc áo này rất đẹp.
- 參名danh từ
tua rua; tua trang trí trên mũ miện
- 。
Trên chiếc mũ này có một cái tua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
穗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bông lúa; bông
- 。
Bông lúa rất đầy đặn.
- 貳名danh từ
tua; mào lông; bông
- 。
Dây tua rua của chiếc áo này rất đẹp.
- 參名danh từ
tua rua; tua trang trí trên mũ miện
- 。
Trên chiếc mũ này có một cái tua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má