Tới nội dung chính

穗

穗
suì
tuệ
⽲bộ hoà · 17 nét

bông lúa; bông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bông lúa; bông

    • 。

      Bông lúa rất đầy đặn.

  2. 貳名danh từ

    tua; mào lông; bông

    • 。

      Dây tua rua của chiếc áo này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

    • 。

      Trên chiếc mũ này có một cái tua.

穗
suì
tuệ
BỘ THỦ⽲
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu