Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒索
勒索
lặc sách
tống tiền; tống tiền; tống tiền bằng đe dọa; vòi tiền
2 nghĩa#7000
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tống tiền; tống tiền; tống tiền bằng đe dọa; vòi tiền
中用威胁手段强行索取他人的钱财yòng wēixié shǒuduàn qiángxíng suǒqǔ tārén de qiánhuà
- 貳
cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền
中用威胁手段强制他人给钱或财物yòng wēixié shǒuduàn qiángzhì tārén gěi qián huò cáiwù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
勒索
Phồn thể勒
lặc sách
tống tiền; tống tiền; tống tiền bằng đe dọa; vòi tiền
2 nghĩa#7000
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tống tiền; tống tiền; tống tiền bằng đe dọa; vòi tiền
中用威胁手段强行索取他人的钱财yòng wēixié shǒuduàn qiángxíng suǒqǔ tārén de qiánhuà
- 貳
cạo; nạo; cạo sạch; vơ vét; tống tiền
中用威胁手段强制他人给钱或财物yòng wēixié shǒuduàn qiángzhì tārén gěi qián huò cáiwù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng