/
儿童
儿童
nhi đồng
trẻ em; con
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3003
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em; con
中年纪小的人,通常指婴儿到十几岁的孩子niánjì xiǎo de rén, tōngcháng zhǐ yīngér dào shí jǐ suì de háizi
- 。
Trẻ em thích chơi trò chơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
儿童
Phồn thể兒童
nhi đồng
trẻ em; con
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3003
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em; con
中年纪小的人,通常指婴儿到十几岁的孩子niánjì xiǎo de rén, tōngcháng zhǐ yīngér dào shí jǐ suì de háizi
- 。
Trẻ em thích chơi trò chơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo