劫持

劫持
jiéchí
kiếp trì

bắt cóc; khống chế; cướp (máy bay, tàu...)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14110
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt cóc; khống chế; cướp (máy bay, tàu...)

    用武力或威胁强制控制人或交通工具yòng wǔlì huò wēixié qiángzhì kòngzhì rén huò jiāotōng gōngjù

    • Anh ta đã bắt giữ con tin.

  2. động từ

    bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)

    用暴力强行抓住人质或控制工具yòng bàolì qiángxíng zhuāzhù rénzhì huò kòngzhì gōngjù

    • Anh ấy bị bắt cóc rồi.

  3. động từ

    cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)

    用暴力夺取或强制控制某人或某物yòng bàolì duóqǔ huò qiángzhì kòngzhì mǒurén huò mǒuwù

    • Anh ta đã cướp một chiếc xe.

  4. động từ

    cướp đoạt; bắt cóc

    用暴力强行夺取或控制人或物yòng bàolì qiángxíng duóqǔ huò kòngzhì rén huò wù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.