Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
劫持
bắt cóc; khống chế; cướp (máy bay, tàu...)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt cóc; khống chế; cướp (máy bay, tàu...)
中用武力或威胁强制控制人或交通工具yòng wǔlì huò wēixié qiángzhì kòngzhì rén huò jiāotōng gōngjù
- 。
Anh ta đã bắt giữ con tin.
- 貳动động từ
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
中用暴力强行抓住人质或控制工具yòng bàolì qiángxíng zhuāzhù rénzhì huò kòngzhì gōngjù
- 。
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
- 參动động từ
cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)
中用暴力夺取或强制控制某人或某物yòng bàolì duóqǔ huò qiángzhì kòngzhì mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ta đã cướp một chiếc xe.
- 肆动động từ
cướp đoạt; bắt cóc
中用暴力强行夺取或控制人或物yòng bàolì qiángxíng duóqǔ huò kòngzhì rén huò wù
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bắt cóc; khống chế; cướp (máy bay, tàu...)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt cóc; khống chế; cướp (máy bay, tàu...)
中用武力或威胁强制控制人或交通工具yòng wǔlì huò wēixié qiángzhì kòngzhì rén huò jiāotōng gōngjù
- 。
Anh ta đã bắt giữ con tin.
- 貳动động từ
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
中用暴力强行抓住人质或控制工具yòng bàolì qiángxíng zhuāzhù rénzhì huò kòngzhì gōngjù
- 。
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
- 參动động từ
cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)
中用暴力夺取或强制控制某人或某物yòng bàolì duóqǔ huò qiángzhì kòngzhì mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ta đã cướp một chiếc xe.
- 肆动động từ
cướp đoạt; bắt cóc
中用暴力强行夺取或控制人或物yòng bàolì qiángxíng duóqǔ huò kòngzhì rén huò wù
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng