绑票

绑票
bǎngpiào
bảng phiếu

bắt cóc; cưỡng đoạt tiền chuộc

1 nghĩa#42598
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt cóc; cưỡng đoạt tiền chuộc

    • Anh ấy bị bắt cóc rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.