恶行

恶行
èxíng
ác hành

hành vi xấu xa; việc làm độc ác

1 nghĩa#23388
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành vi xấu xa; việc làm độc ác

    • Hành vi xấu xa của anh ta khiến người ta phẫn nộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.