Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
纲举目张
một sợi dây chính kéo lên là tất cả mắt lưới dãn ra (bắt được vấn đề chính là mọi thứ sẽ xử lý); nắm bắt được điểm chính thì mọi vấn đề sẽ giải quyết [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
một sợi dây chính kéo lên là tất cả mắt lưới dãn ra (bắt được vấn đề chính là mọi thứ sẽ xử lý); nắm bắt được điểm chính thì mọi vấn đề sẽ giải quyết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc có hệ thống.
- 貳形tính từ
nắm chính yếu thì chi tiết tự xếp [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc có kế hoạch, đâu ra đấy.
- 參形tính từ
ngôn ngữ chết; văn tự đã thất truyền
- ,。
Bài viết này có cấu trúc rõ ràng, rất mạch lạc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
một sợi dây chính kéo lên là tất cả mắt lưới dãn ra (bắt được vấn đề chính là mọi thứ sẽ xử lý); nắm bắt được điểm chính thì mọi vấn đề sẽ giải quyết [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
một sợi dây chính kéo lên là tất cả mắt lưới dãn ra (bắt được vấn đề chính là mọi thứ sẽ xử lý); nắm bắt được điểm chính thì mọi vấn đề sẽ giải quyết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc có hệ thống.
- 貳形tính từ
nắm chính yếu thì chi tiết tự xếp [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn làm việc có kế hoạch, đâu ra đấy.
- 參形tính từ
ngôn ngữ chết; văn tự đã thất truyền
- ,。
Bài viết này có cấu trúc rõ ràng, rất mạch lạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt